Trung Tâm Ngoại Ngữ

Trung Tâm Ngoại Ngữ Trung tâm Ngoại ngữ - khoa Sư phạm Ngoại ngữ - Đại học Vinh
Địa chỉ: Tầng 2 Nhà A0 - Đại học Vinh
Tel: (038)3 855 259

TẠI SAO BẠN NÊN CHỌN CHÚNG TÔI?
- Cam kết giúp bạn hoàn toàn tự tin bước vào kỳ thi B1 do Trường tổ chức (dự kiến vào cuối tháng 4/2015)
- Đội ngũ giáo viên giỏi chuyên môn và phương pháp giảng dạy
- Môi trường học tập chất lượng cao
- Được tham gia các hoạt động ngoại khóa nâng cao kỹ năng giao tiếp
- Mức học phí ưu đãi dành cho sinh viên Trường
KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ
Liên tục khai giảng:
- Các

lớp tiếng Anh tăng cường phục vụ thi đầu ra B1 cho sinh viên khóa 54 (từ đầu tháng 3/2015)
- Các lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực ngoại ngữ cho sinh viên khóa 55 (từ A1 đến B1)
- Các lớp luyện kỹ năng Nghe & Nói phục vụ thi đầu ra B1
- Các lớp bồi dưỡng, ôn-thi chứng chỉ quốc gia, chứng chỉ quốc tế (IELTS, TOEIC, TOEFL)

21/04/2015

Khoa Sư phạm Ngoại ngữ, trường Đại học Vinh tiếp tục mở các lớp tiếng Anh luyện thi chứng chỉ quốc tế IELTS và FCE.

I Lịch khai giảng:
18h15 ngày 11/5/2015 (25 buổi)
Học vào các Thứ 2,4,6 hoặc 3,5,CN tại phòng B2-304, B2-205 trường Đại học Vinh
• Học phí: 2.500.000đ (giảm 20% học phí cho lớp FCE đầu tiên)

2. Đội ngũ giảng viên:
Là những giảng viên giàu kinh nghiệm, trình độ chuyên môn cao của khoa SP Ngoại ngữ.

III. Tài liệu học tập: miễn phí

IV. Địa điểm đăng ký học: (Đăng ký trước ngày 09/5/2015)
- Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ, Trường Đại học Vinh (tầng 2, nhà A0)
Tel: 038. 3855 259 (giờ hành chính).
DĐ: 0915 396 342; 0915 562 586

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC VINH THÔNG BÁO:Để đáp ứng như cầu luyện thi IELTS của sinh viên Đại...
14/04/2015

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - KHOA SƯ PHẠM NGOẠI NGỮ ĐẠI HỌC VINH THÔNG BÁO:
Để đáp ứng như cầu luyện thi IELTS của sinh viên Đại học Vinh nói riêng và học viên trên địa bàn TP. Vinh nói chung, Trung tâm Ngoại ngữ thuộc Khoa Sư phạm Ngoại ngữ, Đại học Vinh thông báo kế hoạch tổ chức lớp luyện thi IELTS, cụ thể như sau:
1. Lịch khai giảng:
18h15 NGÀY 22/4/2015
Lớp học vào các buổi tối thứ 2, 4, 6 tại phòng B2 - 304 (Đại học Vinh).
2. Đội ngũ giảng viên:
Là các giảng viên có kinh nghiệm, trình độ chuyên môn cao của khoa SP Ngoại ngữ.
3. Tài liệu học tập: MIỄN PHÍ
4. Địa điểm đăng ký học.
- Văn phòng Trung tâm Ngoại ngữ - Khoa SP Ngoại ngữ
Tầng 2 - Nhà A0 (Giờ hành chính)
Tel: (038) 3855 259
- Phòng 102 - Nhà B2 - Đại học Vinh (18h - 18h30 hằng ngày)
DĐ: 0915 396 342; 0915 562 586
HỌC VIÊN LƯU Ý ĐĂNG KÝ TRƯỚC NGÀY 22/4/2015.
Mọi chi tiết xin liên hệ Trung tâm Ngoại ngữ - Khoa SP Ngoại ngữ.
SĐT: (038) 3855 259. Các bạn có thể đến trực tiếp tại trung tâm theo giờ hành chính để được tư vấn cụ thể.

02/04/2015

Trung tâm Ngoại ngữ, Khoa SP Ngoại ngữ - Đại học Vinh xin thông báo:
- Đã có chứng chỉ các kì kiểm tra tiếng Anh (trình độ B,C), Tin học (trình độ B) năm 2014. Mời tất cả các thí sinh đạt kết quả các kì kiểm tra nói trên đến Văn phòng Trung tâm, tầng 2 Nhà A0, Đại học Vinh (vào giờ hành chính) để nhận chứng chỉ. Điện thoại liên hệ: 0383 855259
- Lưu ý các bạn đến nhận chứng chỉ nhớ mang theo Chứng minh Nhân dân. Nếu các bạn đến nhận thay người thân thì phải có giấy ủy quyền nhé!

Chào các bạn. Hôm nay mình muốn chia sẻ với các bạn một số tài liệu về từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành mà mình tìm được t...
20/03/2015

Chào các bạn. Hôm nay mình muốn chia sẻ với các bạn một số tài liệu về từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành mà mình tìm được trong quá trình học.
Đầu tiên sẽ là TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT.
Hy vọng các bạn sẽ ngày càng yêu thích Tiếng Anh hơn nhé :D
--

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT SOME OF LAW - BRAND VOCABULARY A Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác Amicus curiae ("Fr…

20/03/2015

Khởi động ngày mới cùng các từ vựng về các loài động vật nhé các bạn :D!
------------------------------------------------------------------------------
Cow (/kau/): Con bò (Bò cái - Milking cow: bò sữa)
Ox (/ɔks/): Con bò (giống đực)
Dog (/dɔg/): Con chó
Goose (/gu:s/): Ngỗng cái
Lion (/'laiən/): Sư tử
Tiger (/'taigə/): Con hổ
Monkey (/'mʌɳki/): con khỉ
Dolphin (/'dɔlfin/): Cá heo
Horse (/hɔ:s/): Con ngựa
Pig (/pig/): Con heo
Bee (/Bi:/): Con ong
Wolf (/wulf/): Con sói

16/03/2015

Xin lỗi các bạn rất nhiều vì 2 ngày vừa rồi không đăng bài!
Hôm nay chúng ta sẽ cùng học một số danh từ chỉ cơ thể người nhé!
----------------------
armpit /ˈɑːm.pɪt/ - nách
arm /ɑːm/ - cánh tay
navel /ˈneɪ.vəl/ - rốn
chest /tʃest/ - ngực
abdomen /ˈæb.də.mən/ - bụng
stomach /ˈstʌm.ək/ - bụng, dạ dày
belly (informal) /ˈbel.i/ - bụng, dạ dày (lối nói thông thường)
tummy (informal) /ˈtʌm.i/ -
bụng, dạ dày lối nói thông thường
wrist /rɪst/ - cổ tay
thigh /θaɪ/ - bắp đùi knee /niː/ - đầu gối
leg /leg/ - chân
forehead /ˈfɔː.hed/ - trán
temple /ˈtem.pļ/ - thái dương
cheek /tʃiːk/ - má
ear /ɪəʳ/ - tai
earlobe /ɪəʳ ləʊb/ - thùy tai (dái tai)
neck /nek/ - cổ
nose /nəʊz/ - mũi
chin /tʃɪn/ - cằm
throat /θrəʊt/ - cổ họng
lip /lɪp/ - môi
tongue /tʌŋ/ - lưỡi
eye /aɪ/ - mắt
eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ - lông mày
eyelid /ˈaɪ.lɪd/ - mi mắt
pupil /ˈpjuː.pəl/ - con ngươi
iris /ˈaɪ.rɪs/ - mống mắt
eyelash /ˈaɪlæʃ/- lông mi
foot /fʊt/ - chân
ankle /ˈæŋ.kļ/ - mắt cá chân
heel /hɪəl/ - gót chân
arch /ɑːtʃ/ - lòng bàn chân
big toe /bɪg təʊ/ - ngón chân cái
toe /təʊ/ - ngón chân
shoulder blade /ˈʃəʊl.dəʳ bleɪd/ - xương bả vai
elbow /ˈel.bəʊ/ - khuỷu tay
back /bæk/ - lưng
behind /bɪˈhaɪnd/ - phần mông (thông tục)
butt /bʌt/ - phần mông
buttock /'bʌtək/ - mông
calf /kɑːf/ - bắp chân
hand /hænd/ - tay
thumb /θʌm/ - ngón tay cái
palm /pɑːm/ - lòng bàn tay
little finger /ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ ngón út
pinkie /ˈpɪŋ.ki/ - ngón út
ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ - ngón đeo nhẫn
middle finger /ˈmɪd.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ - ngón giữa
===================================
Nguồn: ST

11/03/2015

Các thành ngữ thông dụng bằng Tiếng Anh
----------------------------------------------------
1. Better late than never: Muộn còn hơn không
2. Easy said than done:
3. A friend in need is a friend indeed: Gian nan mới biết bạn bè
4. Doing nothing is doing ill: Nhàn cư vi bất thiện
5. When in Rome, do as the Rome does: Nhập gia tùy tục
6. Great minds think alike: Tư tưởng lớn gặp nhau
7. Bad news has wings: Tiếng xấu đồn xa
8. Easier said than done: Nói dễ, làm khó

10/03/2015

Từ vựng về các loại Hoa quả nè các bạn:
---------------------------------------------------
Bòng b**g: Duku, langsat
Bơ: Avocado
Bưởi: Grapefruit, pomelo
Cam: Orange
Chanh: Lemon
Chôm chôm: Rambutan
Chuối: Banana
Cóc: Ambarella
Dâu: Strawberry
Dưa hấu: Watermelon
Dưa gang: Indian cream cobra melon
Dưa tây: Granadilla
Dưa vàng: Cantaloupe
Dưa xanh: Honeydew
Dứa (thơm): Pineapple
Đào: Peach
Điều: Malay apple
Đu đủ: Papaya
Hồng: Persimmon
Khế: Star fruit, cabrambola
Khế tàu: Bilimbi
Lạc tiên: Passion fruit
Lê: Pear
Lựu: Pomegranate
Lý : Rose apple
Mãng cầu : Soursop, Corossolier
Măng cụt: Mangosteen
Mận: Water apple, wax jampu
Me : Tamarind
Mít: Jackfruit
Mít tố nữ: Marang
Mơ: Appricot
Na (mãng cầu ta): Sweetsop, custard apple, sugar apple
Nhãn: Longan
Nhàu: Noni
Nho: Grape
Ổi: Guava
Quýt: Tangerine
Sapôchê (hồng xiêm): Sapodilla
Sầu riêng: Durian
Sêri: Indian chery, Acerola chery, Barbados chery
Táo: Apple
Táo tàu: Jujube
Tầm ruộc: Goosebery
Tắc: Kumquat
Thanh long : dragon fruit
Vú sữa : Star apple
Xoài: Mango
------------------
Nguồn: 30 Phút Tiếng Anh Mỗi Ngày

09/03/2015

Động từ đi theo sau các từ dưới đây phải ở dạng V-ing nhé các bạn :D
--------------------------------------
1. Admit: thừa nhận
2. Avoid: tránh
3. Appreciate: cảm kích
4. Begin: bắt đầu
5. Consider: xem xét, cân nhắc
6. Continue: tiếp tục
7. Delay: trì hoãn
8. Deny: từ chối
9. Enjoy: thưởng thúc, hưởng thụ
10. Escape: thoát khỏi
11. Finish: hoàn thành
12. Keep (+ V_ing): continue
13. Mention: đề cập
14. Mind: phiền
15. Postpone = Delay
16. Prefer: thích hơn
17. Miss: bỏ lỡ
18. Practise: thực hành, luyện tập
19. Quit: từ bỏ
20. Recall: triệu tập
21. Report: báo cáo
22. Resent / Resist: cưỡng lại, chống lại
23. Recollect: thu thập lại
24. Resume: nối lại
25. Risk: liều lĩnh
26. Suggest: đề nghị

08/03/2015

Một số từ, câu sử dụng để Tìm việc nhé :D
---------------------------------------------------------
* Getting a job
- look for work
tìm việc
- look for/apply for/go for a job
tìm/nộp đơn xin/thử xin việc
- get/pick up/complete/fill out/fill in an application (form)
lấy/hoàn thành/điền mẫu đơn xin việc
- send/email your CV/résumé/application/application form/covering letter
gửi bưu điện/gửi email sơ yếu lí lịch/hồ sơ xin việc/mẫu đơn xin việc/thư xin việc
- be called for/have/attend an interview
được mời đến/có/tham dự một buổi phỏng vấn
- offer somebody a job/work/employment/promotion
mời ai làm việc/thăng chức ai
- find/get/land a job
tìm thấy/nhận/bắt đầu một công việc
- employ/hire/recruit/take on staff/workers/trainees
thuê/tuyển/nhận nhân viên/nhân công/thực tập sinh
- recruit/appoint a manager
tuyển/bổ nhiệm quản lý (giám đốc)
* Doing a job
- arrive at/get to/leave work/the office/the factory
đến/rời sở làm/văn phòng/nhà máy
- start/finish work/your shift
bắt đầu/kết thúc công việc/ca làm việc
- do/put in/work overtime
làm việc ngoài giờ
- have/gain/get/lack/need experience/qualifications
có/thu được/thiếu/cần kinh nghiệm/bằng cấp
- do/get/have/receive training
tham gia chương trình đào tạo
- learn/pick up/improve/develop (your) skills
học hỏi/thu được/cải thiện/phát triển kỹ năng
- cope with/manage/share/spread the workload
đương đầuvới/xoay sở với/chia sẻ/trải khối lượng công việc
- improve your/achieve a better work-life balance
cải thiện/đạt được cân bằng giữa cuộc sống và công việc
- have (no) job satisfaction/job security
(không) thỏa mãn với công việc/(không) có sự bảo đảm trong công việc.
--------------------------------
Nguồn: 30 phút Tiếng Anh mỗi ngày!

06/03/2015

Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng liên quan đến chủ đề Giáo dục nhé :D
------------------------
1 Lesson / Unit : Bài học
2 Exercise / Task / Activity : Bài tập
3 Homework / Home assignment : Bài tập về nhà
4 Research report / Paper / Article : Báo cáo khoa học
5 Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm
6 Certificate : Bằng, chứng chỉ
7 Qualification : Bằng cấp
8 Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích
9 Write / Develop (v): Biên soạn (giáo trình)
10 Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học
11 Drop-outs (n): Học sinh bỏ học
12 Research / Research work : Nghiên cứu khoa học
13 Break / Recess : Nghỉ giải lao (giữa giờ)
14 Summer vacation : Nghỉ hè
15 Extra curriculum : Ngoại khóa
16 Enroll : Nhập học
17 Play truant (v): Trốn học
18 Complementary education : Bổ túc văn hóa
19 Graduation ceremony : Lễ tốt nghiệp
20 Pass : Điểm trung bình
21 Credit : Điểm khá
22 Distinction : Điểm giỏi
23 High distinction : Điểm xuất sắc
------------------------
Nguồn: 30 phút Tiếng Anh Mỗi Ngày

Address

Ngõ 17 Cù Chính Lan
Vinh

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung Tâm Ngoại Ngữ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Trung Tâm Ngoại Ngữ:

Share