25/12/2013
***** RELATIVE CLAUSE (Mệnh đề quan hệ) (P2) *****
* CÁC ĐẠI TỪ QUAN HỆ: mệnh đề quan hệ thường đứng sau một trong những đại từ quan hệ sau: WHICH, WHOM, WHO, WHOSE, WHEN, WHERE, WHY, THAT.
- WHICH dùng cho danh từ là đồ vật, sự vật, hoặc con vật
e.g. The novel which you talked ABOUT is very good.
- WHOM dùng cho người nhưng người này không phải là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
e.g. This is Dr. Perkins, whom we met at a conference in Canada last year.
- WHO dùng cho người và người này là chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ. WHO hoàn toàn có thể được dùng thay cho WHOM, nhất là trong văn nói.
e.g. A clown is someone who makes you laugh
- WHOSE dùng cho người hoặc con vật để nói về vật sở hữu của danh từ đứng trước WHOSE.
e.g. The film is about a man whose children are kidnapped. (Phim này nói về một người đàn ông có con bị bắt cóc)
- WHEN dùng cho thời gian, có thể thay thế cho ON WHICH chỉ thời gian ngày hoặc IN WHICH chỉ thời gian tháng/năm
1982 was the year when he graduated from college.
- WHERE dùng cho nơi chốn, có thể thay thế cho AT WHICH (mà tại đó) hoặc IN WHICH chỉ nơi chốn (mà trongđó)
e.g. Let's go to a country where the sun always shines.
- WHY dùng cho lý do
e.g. That's the reason why I don't like this house.
- THAT có thể thay cho WHOM, WHO, WHEN, WHERE và WHY nhưng CHỈ trong mệnh đề quan hệ HẠN ĐỊNH.
e.g. An elephant is an animal that lives in hot countries.
The plums that were in the fridge were delicious.
- THAT rất thường được dùng thay cho WHICH sau những từ sau: all, any(thing), every (thing), few, little, many, much, no(thing), none, some(thing), and sau SO SÁNH NHẤT.
e.g. It was everything that he had ever wanted.
There were only a few that really interested him.