VAS - Tiếng Anh Xây Dựng

VAS - Tiếng Anh Xây Dựng Anh Văn Hội Việt Úc là trung tâm đầu tiên thực hiện chương trình tiếng anh xây dựng chuyên sâu dành cho những người hoạt động liên quan đến ngành xây dựng

Khóa học Tiếng Anh xây dựng tại trung tâm Anh Văn Hội Việt Úc sẽ giúp bạn vượt qua tất cả trở ngại trên để tiến đến đỉnh cao trong sự nghiệp. Khóa học sẽ xây dựng vốn từ vựng chuyên ngành từ căn bản đến nâng cao theo từng bước của một dự án xây dựng. Học viên vừa được trau dồi tiếng Anh trong ngành xây dựng, vừa được tôi luyện phương pháp làm việc, quản lý dự án xây dựng thực tế. Tài liệu khóa học

do chính các chuyên gia lâu năm trong ngành xây dựng biên soạn, có các hợp đồng, biểu mẫu, phân tích, đánh giá nghiệm thu,….từ các dự án có quy mô lớn. Đặc biệt giáo viên là các chuyên gia xây dựng nước ngoài, giàu kinh nghiệm quản lý các dự án công nghiệp, thương mại, dân dụng có quy mô lớn tầm quốc tế.

Anh Văn Hôi Việt Úc Khai giảng khóa học "6 tháng chuẩn hóa tiếng anh xây dựng"Nếu các bạn đang là sinh viên ngành XD, ki...
05/08/2013

Anh Văn Hôi Việt Úc Khai giảng khóa học "6 tháng chuẩn hóa tiếng anh xây dựng"
Nếu các bạn đang là sinh viên ngành XD, kiến trúc hoặc đang hoạt động trong lĩnh vực XD thì nên xem chương trình này nhe , rất là bổ ích :

http://hcm.24h.com.vn/giao-duc-du-hoc/khai-giang-khoa-hoc-6-thang-chuan-hoa-tieng-anh-xay-dung-c216a561747.html

Giao duc - Anh Văn Hội Việt Úc thiết kế giáo trình tiếng Anh xây dựng mang tính thực tiễn, rất thực dụng cho người đi làm, các bài học là các tình huống cụ 561747

VAS trân trọng mời các bạn đang làm trong ngành xây dựng , các bạn sinh viên đang học ngành xây dựng cùng tham dự hội th...
12/04/2013

VAS trân trọng mời các bạn đang làm trong ngành xây dựng , các bạn sinh viên đang học ngành xây dựng cùng tham dự hội thào " 6 THÁNG ĐỂ CHUẨN HÓA TIẾNG ANH CHO KỸ SƯ XÂY DỰNG " " Hoàn toàn miễn phí

Ohhhh ," 6 tháng để chuẩn hóa tiếng Anh cho Kỹ Sư xây Dựng "Hội Thảo hoàn toàn miễn phí nha mọi người .
11/04/2013

Ohhhh ," 6 tháng để chuẩn hóa tiếng Anh cho Kỹ Sư xây Dựng "
Hội Thảo hoàn toàn miễn phí nha mọi người .

05/04/2013

what is responsibility of construction manager ?

Cùng nhau làm bài tập này nhe các bạn, hãy chọn những cặp từ thích hợp nha
02/04/2013

Cùng nhau làm bài tập này nhe các bạn, hãy chọn những cặp từ thích hợp nha

do u like apple ?
09/01/2013

do u like apple ?

09/01/2013

Phân biệt Happen/ Occur và Take place

Ba từ Happen/Occur/Take place có nghĩa gần giống nhau nhưng được sử dụng theo những sắc thái khác nhau. Các bạn đã biết cách phân biệt ba từ này chưa?

1. Happen

Trong 3 từ trên thì Happen là từ thông dụng nhất.

Người ta sử dụng Happen cho những việc xảy ra tình cờ, không có hoạch định trước.

Ví dụ:

- Be sure to remember me to Lan if you happen to see her in Da Lat. ( Nếu anh có (tình cờ) gặp Lan trên Đà Lạt, xin cho tôi gởi lời thăm.)

- No one knows what will happen next. (Không ai biết được chuyện gì sẽ diễn ra tiếp theo.)

Bạn cũng có thể dùng Happen để nói về kết quả của một hành động nào đó:

Ví dụ:

- I don’t know what will happen if my father finds out. (Tôi không biết chuyện gì sẽ xảy ra nếu bố tôi phát hiện ra.)

Happen to là một phrasal verb, Happen không đi với giới từ with:

Ví dụ:

- I don’t know what happened to him. (NOT …happened with… ) (Tôi không biết chuyện gì xảy ra với anh ấy.)

2. Occur

Occur có cùng cách sử dụng như Happen, nhưng mang tính trang trọng hơn (more formal).

Ví dụ:

- Heart attacks frequently occur without any warning.

Occur còn được dùng để chỉ sự hiện diện, tồn tại của một sự vật/việc gì đó:

Ví dụ:

- These plants occur in ponds. (Những loại cây này thấy ở ao.)

Occur to là một phrasal verb có nghĩa là "chợt nảy ra ý nghĩ ":

Ví dụ:

- It’s just occurred to me that if we want to go to the seashore for our vacation we should make reservation in advance. (Tôi chợt nghĩ nếu chúng ta ra bờ biển nghỉ mát, chúng ta nên đặt chỗ trước.)

3. Take place

Take place được dùng cho những việc đã được xếp đặt trước:

Ví dụ:

- The wedding of The Crown Princess of Sweden will take place on June 19, 2010. (NOT…will happen/occur… ) (Lễ cưới của Công chúa Thụy Điển sẽ được tổ chức vào ngày 19 tháng 6 năm 2010.)

08/01/2013

"Delay" và "postpone"

Bài dưới đây sẽ giúp các bạn phân biệt được cách dùng của 2 từ "delay" và "postpone".

* Postpone:
- Động từ "postpone" là huỷ bỏ một sự kiện và thay chuyện đó vào một ngày khác (to change an event to a later time or date).
+ The meeting was postponed until further notice. = Buổi họp huỷ và sẽ họp khi có thông cáo mới.
- Danh từ là postponement.

* Delay
- Động từ "delay" là trì hoãn, chỉ chậm lại, nhưng sự kiện vẫn diễn ra.

+ The game was postponed because of heavy snow. = Cuộc đấu banh bị hoãn vì có tuyết nhiều.

+ The meeting was delayed because the chairman was late. = Buổi họp bị trễ vì ông Chủ tịch tới trễ.

+ We cannot delay any longer. = Chúng ta không thể trì hoãn lâu hơn nữa.

+ We must act without delay. = Chúng ta phải hành động ngay.

+ Many people delay sending in their tax returns until the last day. = Nhiều người hoãn khai thuế cho tới ngày chót.

+ Another delay will postpone the space mission for a year. = Một lần hoãn nữa có thể hoãn cuộc sứ mệnh không gian thêm một năm nữa.

- Danh từ là delay.

* Delay và postpone: nếu có động từ theo sau thì động từ ở thể v-ing.

- He delayed starting.= Anh ta hoãn chuyện khởi hành (sẽ đi trễ hơn).

- He postponed leaving.= Anh ta hoãn chuyện rời đi (sẽ đi vào hôm khác).

- They’ve decided to postpone having a family until they finish college. = Họ quyết định hoãn có con cho đến khi học xong đại học.

07/01/2013

Just test our english grammar by completing the following :

1. I miss ____ in London.
a . live
b . living
c . To live

2. I enjoyed ____ them again.
a . see
b . seeing
c . to see

3. He avoided ____ them do it because he wanted to get home early.
a . help
b . helping
c . to help
4. I promised ____ it by Friday.
a . do
b . doing
c . to do
5. She's expected ____ the job.
a . get
b. getting
c . to get
6 . Would you like ____?
a. come
b. coming
c . to come
7 . They don't tolerate any ____ about their decisions.
a. argue
b. arguing
c. to argue
8 . She taught me ____ it.
a. do
b . doing
c. to do
9 . I don't feel like ____ it.
a . do
b. doing
c. to do
10. Do you mind ____ it with you?
a . take
b. taking
c. to take

The answer will be posted in an hour.

Just for fun ,,
06/01/2013

Just for fun ,,

Just for fun ,
06/01/2013

Just for fun ,

Address

Phòng A3/A4, Lầu 3, Tòa Nhà Mirae Business Center, 268 Tô Hiến Thành, Phường 15, Quận 10
Hcmc

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when VAS - Tiếng Anh Xây Dựng posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to VAS - Tiếng Anh Xây Dựng:

Share